CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATL VIỆT NAM!

Máy cày KAMA KDT-610KE

Thương hiệu: Việt Nam | Mã SP: KDT-610KE
Phân loại: Máy cày bừa | Bảo hành: Đang cập nhật
13.800.000₫ 15.000.000₫
- +
Báo giá
 Hà Nội: Số 219 Đường Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội
 Điện thoại: 0984 087 833    |  0984 087 833
 Hotline:       0973 393 888     |  0973 393 888
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30

 TP.HCM: Số 238 đường  Hoàng Hoa Thám P.12 - Q. Tân Bình - TP.HCM
 Điện thoại:    0973 393 888    |   0984 087 833 
 Hotline:         0973 393 888    |   0984 087 833
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30
Gọi 0973 393 888 để được tư vấn miễn phí

Tổng quan về Máy cày KAMA KDT-610KE

Máy xới đất là công cụ hỗ trợ đắc lực và không thể thiếu đối với các nhà vườn chuyên nghiệp, đó là vì máy xới đất giúp hỗ trợ công việc làm đất, một trong những công đoạn tiêu tốn thời gian và tiền bạc rất nhiều của người lao động. Máy xới đất có đa dạng mẫu mã chủng loại cũng như công suất nguyên lý vận hành khác nhau, vậy nên lựa chọn máy xới đất chạy xăng hay máy xới đất chạy dầu để sử dụng là tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Chọn máy xới đất phù hợp sẽ giúp bạn tiết kiệm được chi phí hao mòn máy, tiết kiệm được nhiên liệu, chi phí bảo trì bảo dưỡng máy.  

Các chức năng của Máy cày Kama KDT-610KE

- Cày bừa đất trồng lúa( ruộng khô, ruộng nước) theo hình thức phay, băm gốc rạ. Chỉ cần phay bừa 2-3 lần đạt tiêu chuẩn ruộng cấy.

- Cày bừa, đánh luống đất trồng màu.

- Xới đất, làm cỏ vườn cây ăn quả.

- Phá gốc các cây trồng màu, cây công nghiệp : ngô, dứa, mía ...

- Có khả năng trộn phân bón vào đất để giảm bớt công đoạn chăm sóc đất.

- Với thiết kế đơn giản gọn nhẹ bà con hoàn toàn có thể di chuyển tại vườn nhà, ruộng hay những chỗ địa hình nhấp nhô, hẹp như loại máy của hãng honda, Oshima..

Thông số kỹ thuật của Máy cày KAMA KDT-610KE

MODEL

KDT 610K-E

Type

Standard type

Overall dimension (L x W x H) mm

1800 x 1000 x 1200

Dry weight (kg)

120

Output shaft rotation speed (rpm)

1418

Wheel distance (mm)

206~640

Engine model

KM178FE

Rated power/rotary speed (kw/rpm)

4/3600

Max.power/rotary speed (kw/rpm)

4.4/3600

Starting mode

Buffering manual starting

Type

Single cylinder air cooled diesel engine

Cylinder diameter x stroke

78 x 62

Capacity of fuel take (L)

3.5

Lubrication amount (L)

1.1

Main clutching mode

Friction disk clutch

Tire size

4.00-8

Reversed angle of steering handle

90 degree

Max.ploughed depth

<= 100 mm

Average ploughed width

1050 – 1100 mm

Production output

6.67 x 10-2~ 2.1 x 10 -2 ha/hour

Fuel consumption

<= 9 L/ha

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
0973 393 888