CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATL VIỆT NAM!

Máy phát điện có vỏ Kipor KDE11SS

Thương hiệu: Kipor | Mã SP: KDE11SS
Phân loại: Máy phát điện | Bảo hành: Đang cập nhật
Liên hệ
 Hà Nội: Số 219 Đường Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội
 Điện thoại: 0984 087 833    |  0984 087 833
 Hotline:       0973 393 888     |  0973 393 888
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30

 TP.HCM: Số 238 đường  Hoàng Hoa Thám P.12 - Q. Tân Bình - TP.HCM
 Điện thoại:    0973 393 888    |   0984 087 833 
 Hotline:         0973 393 888    |   0984 087 833
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30
Gọi 0973 393 888 để được tư vấn miễn phí

Ưu điểm của máy phát điện Kipor KDE11SS:

- Máy phát điện  KIPOR bảo vệ tất cả các thiết bị có giá trị của bạn và thiết bị điện tử tinh vi
với sức mạnh sạch hơn, an toàn và ổn định

- Tự động, thao tác rảnh tay

- Là Công nghệ độc quyền của KIPOR cung cấp khả năng bắt đầu động cơ lớn hơn cho các tải lớn như máy điều hòa trung tâm trong khi vẫn chạy các thiết bị gia dụng và điện tử khác.

- An toàn điện cho Điện tử nhạy cảm

- Khối đầu cuối kết nối dễ dàng mới của KIPOR cung cấp lắp đặt nhanh hơn, linh hoạt.

- Màn hình LED cung cấp khả năng chẩn đoán

- Vách ngăn âm thanh duy trì sự tĩnh lặng trong khu phố cho dù bạn đang đặt ở chế độ tự kiểm tra hoặc hoạt động đầy đủ

- Máy phát điện Kipor KDE11SS Phản ứng nhanh hơn nên Máy có khả năng khôi phục nguồn điện chỉ sau 10 giây.

- Kiểm soát kỹ thuật số nâng cao

- Tự kiểm tra chẩn đoán phức tạp hơn

Thông số kỹ thuật:

Model         Đơn vị    KDE 11SS

Máy Phát Điện    Tần số định mức    Hz    50    60

Công suất định mức    kVA    8.5    10.5

Công suất cực đại    kVA    9.5     

Điện áp    V    115/230    120/240V

Dòng điện định mức    A    74/37    87.6/43.8

Số vòng quay định mức    rpm    1500    1800

Số pha         1 pha

Hệ số công suất         1 ( lag )

Cấp cách điện         H

Số cực         4

Điều chỉnh điện áp         Tự động (AVR)

Hệ thống khởi động         Đề điện

Kích thước (L×W×H)    mm    1570 × 780 × 1050

Trọng lượng khô    Kg    675

Trọng lượng khi máy làm việc    Kg    750

Độ ồn (7m)    dB(A)    50 Hz: 51  60 Hz: 53

Kiểu kết cấu         Siêu chống ồn

Động cơ máy    Model động cơ         KM388G

Kiểu động cơ         Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp

Số xi lanh/Đường kính x Hành trình Piston    mm    3- 88 x 90

Dung tích xi lanh    ml    1642

Công suất động cơ    Kw    12.3/1500    14.8/1800

Tỷ số nén         18.2:1

Tốc độ động cơ    rpm    1500    1800

Hệ thống làm mát         Làm mát bằng nước, quạt gió

Hệ thống bôi trơn         Cưỡng bưc, tự vung

Hệ thông khởi động         Đề điện

Loại nhiên liệu         Dầu Diesel

Loại dầu nhớt         SAE 10W30

Dung tích bình dầu nhớt    L    6.9

Dung tích bình nước làm mát    L    8.5

Dung lượng ắc quy    V - Ah    12V    65Ah

Mức tiêu thụ nhiên liệu    g/Kw.h    ≤340

Dung tích bình nhiên liệu    L    65

Thời gian chạy máy liên tục    hr    16

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
0973 393 888