CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATL VIỆT NAM!

Máy phát điện có vỏ Kipor KDE14S

Thương hiệu: Kipor | Mã SP: KDE14S
Phân loại: Máy phát điện | Bảo hành: Đang cập nhật
Liên hệ
 Hà Nội: Số 219 Đường Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội
 Điện thoại: 0984 087 833    |  0984 087 833
 Hotline:       0973 393 888     |  0973 393 888
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30

 TP.HCM: Số 238 đường  Hoàng Hoa Thám P.12 - Q. Tân Bình - TP.HCM
 Điện thoại:    0973 393 888    |   0984 087 833 
 Hotline:         0973 393 888    |   0984 087 833
 Thời gian: Từ 8h - 20h thứ 2đến thứ 6, T7 và CN từ 8h - 17h30
Gọi 0973 393 888 để được tư vấn miễn phí

Những ưu điểm của máy phát điện có vỏ Kipor KDE14S:

- Máy phát điện Kipor Cải thiện hiệu suất đầu ra làm cho máy hoạt dộng với hiệu suất cao hơn, mạnh mẽ hơn. 

- Đạt được công suất tải cao hơn bằng cách sử dụng chức năng Constant Output. Nâng cao độ tin cậy bằng cách sử dụng bộ vi xử lý mới được trang bị công nghệ e-AVR.

- Máy phát điện PMG có uy tín

- Cung cấp tăng cường động cơ bắt đầu và xóa các lỗi ngắn mạch khả năng. Độ tin cậy tối đa và chất lượng nghiêm ngặt, đáp ứng nhanh chóng với các dao động tải và cung cấp năng lượng ổn định và đầy đủ mọi lúc.

- Động cơ đáng tin cậy

- Bộ nguồn bốn van được thiết kế đặc biệt với một động cơ làm mát bằng nước, được chế tạo để cung cấp công suất đáng tin cậy và đáng tin cậy.

- Gói thân thiện với môi trường

- Thông qua thiết kế phân chia của bảng điều khiển đầu vào để cải thiện an toàn, và thiết kế im lặng tích hợp để giảm tiếng ồn.

Thông số kỹ thuật của máy phát điện Kipor KDE14S:

Tần số    50 Hz hoặc 60 Hz

Dòng điện định mức    95.6 / 47.8 A hoặc 108.3 / 54.2 A

Điện áp định mức    115/230 V hoặc 120/240 V

Công suất định mức    50 Hz: 11 kW (11 kVA) hoặc 60 Hz: 13 kW (13 kVA)

Công suất chờ 50 Hz: 12,1 kW (12,1 kVA) hoặc 60 Hz: 14,3 kW (14,3 kVA)      50 Hz:

12,1 kW (12,1 kVA) hoặc 60 Hz: 14,3 kW (14,3 kVA)

Tốc độ quay vòng định mức    1500 vòng / phút hoặc 1800 vòng / phút

Loại động cơ    KD388A

Cấu trúc    3 xi lanh, in lót, 4 thì, trực tiếp bơm

Hệ thống làm mát    làm mát bằng nước

Đường kính x hành trình piston    88 x 90 mm

Tỷ lệ nén    17,6: 1

Loại nhiên liệu    Dầu diesel

Mức độ ồn(1m)    70 dB (A) hoặc 72 dB (A)

Dung tích thùng nhiên liệu    70 L

Kích thước tổng thể    1780 x 840 x 1160 mm

Trọng lượng tịnh    722 kg

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
0973 393 888